LÝ LỊCH KHOA HỌC

 
Thông tin chung
1. Họ tên: PHAN THANH KIẾM
2. Năm sinh: 1952, tại Quảng Bình       3. Giới tính: Nam                                       
4. Học hàm: Phó giáo sư , Học vị: Tiến sĩ    Ngoại ngữ: Nga      
5. Chức danh: Giảng viên chính, Chức vụ: Trưởng Bộ môn
6. Địa chỉ nhà riêng: 270/3 Nguyễn Xí, P. 13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM
7. Điện thoại: 0918011182, Email: ptkiem@hotmail.com
8. Chuyên ngành: Chọn giống và nhân giống cây trồng 
9. Các môn giảng dạy:
- Cao học: Công nghệ giống cây trồng; Di truyền số lượng.
- Đại học: Chọn giống cây trồng; Công nghệ hạt giống; Di truyền số lượng.
Quá trình đào tạo
  1975: Tốt nghiệp Đại học Nông nghiệp II, Hà Bắc, ngành Nông học
 1990:  Bảo vệ luận án Tiến sĩ tại Trường ĐHNN Tashkent (Liên Xô), chuyên ngành Chọn giống và nhân giống cây trồng.
Quá trình công tác 
1976-1993: Trưởng Bộ môn Di truyền - Giống, Viện Nghiên cứu Bông (Bộ Nông nghiệp) 
1994: Phó Giám đốc Sở KHCN & MT tỉnh Ninh Thuận
1995-2004:  Phó TGĐ Công ty Bông Việt Nam (Bộ Công nghiệp)
 2005 đến nay: Trưởng Bộ môn Di truyền-Giống, Đại học Nông Lâm Tp. HCM
Các công trình chính công bố
 
Sách:

Phan Thanh Kiếm, 2010. Cơ sở toán học của các phép xử lý thống kê trong nghiên cứu khoa học nông nghiệp, NXB Nông nghiệp, 368 trang

Phan Thanh Kiếm, 2008. Công nghệ hạt giống một số cây ngắn ngày, NXB Nông nghiệp, 162 trang
Phan Thanh Kiếm, 2007. Di truyền số lượng: nguyên lý và bài toán ứng dụng trong nghiên cứu cây trồng, NXB Nông nghiệp, 164 trang.
Phan Thanh Kiếm, 2006. Giáo trình giống cây trồng, NXB Nông nghiệp, 288 trang.
Đào Quang Hưng, Phan Thanh Kiếm, 2003. Kỹ thuật trồng bông vải (Sách khuyến nông), NXB Nông nghiệp, tái bản 2006, 33 trang.
Phan Thanh Kiếm và các tác giả, 2002. Một số biện pháp kỹ thuật trồng bông vải ở Việt Nam, NXB Nông nghiệp (in chung), 96 trang.
Nguyễn Hữu Bình, Phan Thanh Kiếm và các tác giả, 2000. Các công trình nghiên cứu khoa học về cây bông (in chung), NXB Nông nghiệp, 444 trang.
Phan Thanh Kiếm và các tác giả, 1998. Kỹ thuật trồng bông năng suất cao (in chung), NXB Nông nghiệp 1998, 272 trang.
 
Bài tiếng Việt
PHAN THANH KIẾM, HỒ TẤN QUỐC, 2009. Sự suy giảm ưu thế lai và hệ số di truyền một số tính trạng cây bông trong đời F2, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật Nông Lâm nghiệp, ĐHNL Tp. HCM,7: 20-26.
PHAN THANH KIẾM, NGUYỄN CHÂU NIÊN, 2009. Quan hệ kiểu hình và quan hệ kiểu gen của một số tính trạng với năng suất bông hạt, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật Nông Lâm nghiệp, ĐHNL Tp. HCM,6: 14-19.
HỒ TẤN QUỐC, PHAN THANH KIẾM, 2008. Xác định ưu thế lai một vài tính trạng quan trọng của một số tổ hợp bông lai F1, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật Nông Lâm nghiệp, ĐHNL Tp. HCM, 6:48-53.
PHAN THANH KIẾM, HỒ TẤN QUỐC, 2007. Di truyền về thời gian sinh trưởng, chiều cao cây và năng suất của một số giống bông, Tạp chí Khoa học và kỹ thuật Nông Lâm nghiệp 1&2, ĐHNL Tp. HCM,7: 20 – 26.
NGÔ VĂN CỐ, PHAN THANH KIẾM, 2002. Ảnh hưởng của một số yếu tố khí tượng và sinh thái vùng trồng bông đến chất lượng xơ bông, Kết quả nghiên cứu khoa học, Viện nghiên cứu cây bông và cây có sợi, NXB Nông nghiệp, 9: 69-78.
PHAN THANH KIẾM, NGÔ VĂN CỐ, 2000. Ảnh hưởng của điều kiện môi trường và tương tác gen × môi trường đến một số tính trạng phẩm chất xơ bông, Kết quả nghiên cứu khoa học, Trung tâm nghiên cứu cây bông 1997-2000, NXB Nông nghiệp, 17: 35-51.
NGÔ VĂN CỐ, PHAN THANH KIẾM, 1999. Biểu hiện tính trạng chỉ số xơ ngắn ở bố mẹ và con lai trong loài bông luồi trên các môi trường, Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (450), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 2: 554-555.
NGÔ VĂN CỐ, PHAN THANH KIẾM, 1999. Tương quan tính trạng phẩm chất xơ với các yếu tố khí hậu thời tiết, Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (448), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 3: 463-465.
NGÔ VĂN CỐ, PHAN THANH KIẾM, 1997. Di truyền tính trạng độ chín xơ bông trên các vùng sinh thái, Kết quả nghiên cứu khoa học, Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam (Quyển III), NXB Nông nghiệp, 4: 114-118.
PHAN THANH KIẾM, 1996. Phân tích di truyền một số tính trạng cây bông đời F1 của một số giống bông luồi. Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (412), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 3: 434-436.
PHAN THANH KIẾM, LÊ MINH THỨC, 1996. Ảnh hưởng của chế độ phân bón và vùng sinh thái đpến năng suất, tỷ lệ xơ và chiều dài xơ bông, Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (412), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 3: 432-434.
PHAN THANH KIẾM, LÊ MINH THỨC, 1994. Khả năng phối hợp và biểu hiện ưu thế lai của một số giống, dòng và tổ hợp lai trong loài bông luồi, Kết qủa nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Nông nghiệp I Hà Nội, 4: 37-40.
LÊ MINH THỨC, PHAN THANH KIẾM, 1994. Khả năng phối hợp và ưu thế lai khác loài bông G.hirsutum L. và G.barbadense L., Kết qủa nghiên cứu khoa học, Trường Đại Học Nông nghiệp I Hà Nội, 4: 37-40.
PHAN THANH KIẾM, 1994. Vấn đề sử dụng phân bón cho lúa, Thông tin Khoa học công nghệ và môi trường Ninh Thuận, Phan Rang, 2: 10-11.
PHAN THANH KIẾM, TRẦN THANH HÙNG,1991. Vùng sinh thái và chất lượng xơ bông, Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (352), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 3: 461-463.
PHAN THANH KIẾM, NGUYỄN HỮU BÌNH, 1991. Bước đầu nghiên cứu và sử dụng những giống bông chống chịu, Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (352), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 3: 445-447.
PHAN THANH KIẾM, 1991. Kết qủa nghiên cứu giống bông TM1, Tạp chí Nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm (352), Bộ Nông nghiệp và CNTP, Hà Nội, 4: 440-443.
PHAN THANH KIẾM, 1985. Dòng bông mới TM1-21, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp (276), Bộ Nông nghiệp, Hà Nội, 4: 262-265.
PHAN THANH KIẾM, 1985. Bước đầu nghiên cứu một số giống bông, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Nông nghiệp (274), Bộ Nông nghiệp, Hà Nội, 6: 163-168.
Bài tiếng nước ngoài
PHAN THANH KIEM, NGUYEN HUU BINH, 1994. Hybrid Cotton in Vietnam, Cotton sectors in Continental South East Asia (Regional Conference Proceedings Vientiane, Lao RDP, October 26-28 1994), 5:163-165.
NGUYEN HUU BINH, PHAN THANH KIEM, 1994. Cotton Breeding in Vietnam (1985-1994), Cotton sectors in Continental South East Asia (Regional Conference Proceedings Vientiane, Lao RDP, October 26-28 1994), 5:157-161.
PHAN THANH KIEM, AMANTURDIEB B.A., 1991. Productivnost Vnutrividovykh i Mezhvidovykh Gibridov Khloptratnica Pervogo Pocolenya, Doklady Vsesoyuznaia Academia Selsco-Khozaistvennykh Nauk Imenni Lenina (VASKHNIL)3, Moskva, 4:17-20.
PHAN THANH KIEM, 1989. Geterozis Gibridov F1 i Combinatsionaia Snosobnost Sortov Khloptratnica pri Vnutrividovoi i Mezhvidovoi Gibridizasyi, Teoreticheskye i Metodicheskye Problemy Selecsyi i Semenovodstva Khloptratnica, Trudy TASHKHI, Tashkent, 4:46-49.
Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
- Giống bông TM1 (1992) - Tác giả.
- Các giống bông M456-10 (1989), MCU9 (1989), L18 (1995), C118 (1997), VN20 (1997) - Đồng tác giả.
Giải thưởng
Giải nhì sáng tạo khoa học công nghệ (VIFOTEC) toàn quốc năm 1999 (Đồng tác giả giống bông lai VN20)

 

Số lần xem trang : :4568
Nhập ngày : 09-06-2009
Điều chỉnh lần cuối :21-02-2011

THÔNG TIN TUYỂN DỤNG (MỚI)(25-06-2014)

THẾ GIỚI VIỆC LÀM (WORLD OF WORK)(15-05-2013)

THƯ VIỆN(02-02-2013)

NGUỒN TÀI LIỆU MỞ(26-01-2013)

ThS. Nguyễn Đình Phú (Nghiên cứu sinh tại Mỹ)(03-11-2011)

CHUẨN ĐẦU RA CỦA KỸ SƯ(20-10-2011)

Mẫu phiếu chấm LVCK(08-12-2009)

Đề cương môn Hóa cơ bản(08-10-2009)

CN. Bùi Thùy Linh(30-06-2009)

Giảng viên(08-09-2008)

DỰ ÁN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC VIỆT NAM - HÀ LAN(30-08-2008)

Trang liên kết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chào bạn !
X

Xin mời bạn đặt câu hỏi !

Họ tên
 
Email /Fb/Điện thoại:

Nội dung:

Số xác nhận : tám ba hai chín không